круто́й
tính từ
Nghĩa
- dựng đứngотвесный
- khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc kheсуровый
- phắt, ngoặt, hẳn, đột ngột, bất thình lìnhрездкий, внезапный
- đặcгустой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | круто́й | круто́е | крута́я | круты́е |
| Sinh cách | круто́го | круто́го | круто́й | круты́х |
| Tặng cách | круто́му | круто́му | круто́й | круты́м |
| Đối cách | круто́й, круто́го | круто́е | круту́ю | круты́е, круты́х |
| Công cụ cách | круты́м | круты́м | круто́й, (круто́ю) | круты́ми |
| Giới cách | круто́м | круто́м | круто́й | круты́х |
| Dạng ngắn | крут | кру́то | крута́ | кру́ты, круты́ |
So sánh hơn кру́че
So sánh nhất круте́йший
Ví dụ
- крутой нрав, характерtính tình khắc nghiệt, (nghiêm khắc)
- крутые мерыnhững biện pháp khắc nghiệt
- крутой ветерgió to
