ядови́тый
tính từ
Nghĩa
- có ác ý, độc địa, thâm độc, độc ác, hiểm độc, hiểm ácзлобный
- Độc, có chất độc, có nộc độc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ядови́тый | ядови́тое | ядови́тая | ядови́тые |
| Sinh cách | ядови́того | ядови́того | ядови́той | ядови́тых |
| Tặng cách | ядови́тому | ядови́тому | ядови́той | ядови́тым |
| Đối cách | ядови́тый, ядови́того | ядови́тое | ядови́тую | ядови́тые, ядови́тых |
| Công cụ cách | ядови́тым | ядови́тым | ядови́той, (ядови́тою) | ядови́тыми |
| Giới cách | ядови́том | ядови́том | ядови́той | ядови́тых |
| Dạng ngắn | ядови́т | ядови́то | ядови́та | ядови́ты |
So sánh hơn ядови́тее
So sánh nhất ядови́тейший
Ví dụ
- ядовитое замечаниеlời nhận xét thâm độc
- ядовитый языкđộc miệng, ác khẩu, ác miệng, độc mồm độc miệng
- ядовитый грибnấm độc