ре́вностный
tính từ
Nghĩa
- Sốt sắng, nhiệt thành, nhiệt tâm, mẫn cán, mẫn tiệp, đắc lực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́вностный | ре́вностное | ре́вностная | ре́вностные |
| Sinh cách | ре́вностного | ре́вностного | ре́вностной | ре́вностных |
| Tặng cách | ре́вностному | ре́вностному | ре́вностной | ре́вностным |
| Đối cách | ре́вностный, ре́вностного | ре́вностное | ре́вностную | ре́вностные, ре́вностных |
| Công cụ cách | ре́вностным | ре́вностным | ре́вностной, (ре́вностною) | ре́вностными |
| Giới cách | ре́вностном | ре́вностном | ре́вностной | ре́вностных |
| Dạng ngắn | ре́вностен | ре́вностно | ре́вностна | ре́вностны |
Từ liên quan
ре́вностьghen tỵ, ghen ghét; Ghen, ghen tuôngревнова́тьGhen, ghen tuôngревни́воmột cách ghen tuông, một cách ghen tịревни́выйGhen, hay ghen, ghen tuôngревни́тельngười ủng hộ; người ủng hộ, người cuồng tínприревнова́тьGhen, đánh ghenревни́тельницаngười ủng hộ, người theo phe, người tán thành; người nhiệt thành, người cuồng tín, người nhiệt tìnhревни́вецngười đàn ông ghen tuông, nam ghen tuôngревни́вицаngười phụ nữ ghen tuông, nữ ghen tuôngсоревнова́тельныйcạnh tranh; mang tính cạnh tranh, liên quan đến thi đấuревностноhăng say, nhiệt tình, tận tụy