усе́рдный
tính từ
Nghĩa
- cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cùприлежный
- Sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усе́рдный | усе́рдное | усе́рдная | усе́рдные |
| Sinh cách | усе́рдного | усе́рдного | усе́рдной | усе́рдных |
| Tặng cách | усе́рдному | усе́рдному | усе́рдной | усе́рдным |
| Đối cách | усе́рдный, усе́рдного | усе́рдное | усе́рдную | усе́рдные, усе́рдных |
| Công cụ cách | усе́рдным | усе́рдным | усе́рдной, (усе́рдною) | усе́рдными |
| Giới cách | усе́рдном | усе́рдном | усе́рдной | усе́рдных |
| Dạng ngắn | усе́рден | усе́рдно | усе́рдна | усе́рдны |
So sánh hơn усе́рднее
So sánh nhất усе́рднейший
Từ liên quan
усе́рдиеcần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù; Sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâmусе́рдноmột cách chăm chỉ, một cách cần mẫnусе́рдствоватьSốt sắng, đem hết lòng, rất cố gắngусе́рдностьsự chăm chỉ, sự cần cù, lòng hăng hái, sự tận tụyусердствоусердствованиеусе́рдничатьchăm chỉ, hăng hái, cố gắng, làm việc chăm chỉ
