разде́тый раздетый

tính từ

Nghĩa

  1. không mặc áo ngoài, không mặc áo bành-tôбез верхнего платья
  2. trầnдопоясяở
  3. trần truồng, truồngполностьюở
  4. Đã cởi quần áo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразде́тыйразде́тоеразде́таяразде́тые
Sinh cáchразде́тогоразде́тогоразде́тойразде́тых
Tặng cáchразде́томуразде́томуразде́тойразде́тым
Đối cáchразде́тый, разде́тогоразде́тоеразде́туюразде́тые, разде́тых
Công cụ cáchразде́тымразде́тымразде́той, разде́тоюразде́тыми
Giới cáchразде́томразде́томразде́тойразде́тых
Dạng ngắnразде́тразде́торазде́таразде́ты

разде́ть раздеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi quần áo cho, lột bỏ quần áo
  2. cởi đồ cho, cởi quần áo cho

Chia động từ

Tương lai
яразде́ну
тыразде́нешь
он / она / оноразде́нет
мыразде́нем
выразде́нете
ониразде́нут
Quá khứ
Giống đựcразде́л
Giống cáiразде́ла
Giống trungразде́ло
Số nhiềuразде́ли
Mệnh lệnh
Số ítразде́нь
Số nhiềuразде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разде́вший
Bị động—разде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разде́в, раздевши

Từ liên quan