проти́вник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ thùвоен., собир. неприятель, вражеские войска
- kẻ thùтот, кто противодействует чему-либо, враждебно относится к чему-либо
- quân địchвоен., собир. неприятель, вражеские войска
- đối thủспорт. то же, что соперник
- đối thủтот, кто противодействует чему-либо, враждебно относится к чему-либо
- kẻ địch, kẻ thùвраг
- Kẻ đối địch
- địch thủсоперник
- đối thủ, đối phươngв споре. состязании тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проти́вник | проти́вники |
| Sinh cách | проти́вника | проти́вников |
| Tặng cách | проти́внику | проти́вникам |
| Đối cách | проти́вника | проти́вников |
| Công cụ cách | проти́вником | проти́вниками |
| Giới cách | проти́внике | проти́вниках |
Từ liên quan
сопротивле́ниеChống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi; Lực cản, sức cản, sức kháng, sức chốngпроти́витьсяChống lại, phản đối lại, phản kháng lại, đối lập lạiвоспроти́витьсяchống lại; phản đối, kháng cựнепротивле́ниеThuyết không dùng bạo lựcпроти́вницаđối thủ, kẻ địch, đối kháng, đối thủ nữпротивле́ниеsự kháng cự, sự phản kháng, sự đối kháng, sự chống đốiсупроти́вникđối thủ, kẻ địch, đối kháng, kẻ thùсупроти́в
Từ đồng nghĩa
врагkẻ thù; Thù, địch, giặc, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giãсопе́рникngười cạnh tranh; tình địchконкуре́нтkình địch; đối thủ cạnh tranhне́другKẻ thù, kẻ địchнеприя́тельQuân thù, quân địch, địch quân, kẻ thù, kẻ địchнедоброжела́тельkẻ muốn hại; kẻ thù ghétсупоста́тđối thủ, kẻ địch, đối kháng; đồ khốn, kẻ vô lại, đồ xấu xaсупроти́вникđối thủ, kẻ địch, đối kháng, kẻ thù
