враг

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ thù
  2. Thù, địch, giặc, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giãмн: ~и những kẻ thù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchврагвраги́
Sinh cáchврага́враго́в
Tặng cáchврагу́врага́м
Đối cáchврага́враго́в
Công cụ cáchвраго́мврага́ми
Giới cáchвраге́врага́х

Ví dụ

  • внутренние и внешние враги
    thù trong giặc ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa