неприя́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Quân thù, quân địch, địch quân, kẻ thù, kẻ địch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неприя́тель | неприя́тели |
| Sinh cách | неприя́теля | неприя́телей |
| Tặng cách | неприя́телю | неприя́телям |
| Đối cách | неприя́тель | неприя́тели |
| Công cụ cách | неприя́телем | неприя́телями |
| Giới cách | неприя́теле | неприя́телях |