сопе́рник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người cạnh tranhконкурент
- tình địchв любвиngười
- đấu thủв спорте тж.
- Đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сопе́рник | сопе́рники |
| Sinh cách | сопе́рника | сопе́рников |
| Tặng cách | сопе́рнику | сопе́рникам |
| Đối cách | сопе́рника | сопе́рников |
| Công cụ cách | сопе́рником | сопе́рниками |
| Giới cách | сопе́рнике | сопе́рниках |
Ví dụ
- не иметь соперникковvô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai
Từ liên quan
сопе́рничатьcạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấu, tranh đọ; sánh tày, sánh kịp, so bằngсопе́рничествоCạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấuсопе́рницаnữ đối thủ; tình địch nữсопе́рничекđối thủ nhỏ, kẻ cạnh tranh nhỏ, người ganh đua; đối thủ nhỏ, kẻ địch nhỏ, người tranh đuaсопе́рническийcạnh tranh, ganh đua, đối kháng, tranh đuaпосоперничать