продолжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể продо́лжитьtiếp tục, kéo dài
Nghĩa
- kéo dài, nối tiếpВпродлевать, увеличиватьthêm
- tiếp tục, kế tục, làm tiếpВ + инф.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | продолжа́ю |
| ты | продолжа́ешь |
| он / она / оно | продолжа́ет |
| мы | продолжа́ем |
| вы | продолжа́ете |
| они | продолжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продолжа́л |
| Giống cái | продолжа́ла |
| Giống trung | продолжа́ло |
| Số nhiều | продолжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продолжа́й |
| Số nhiều | продолжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | продолжа́ющий | продолжа́вший |
| Bị động | продолжа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | продолжа́я | продолжав, продолжавши |
Ví dụ
- продолжать работу, работатьtiếp tục công việc, tiếp tục làm việc, làm tiếp
- продолжать чьё-л. делоkế tục (tiếp tục) sự nghiệp của ai
- продолжать занятияtiếp tục học, học tiếp
Từ liên quan
до́лгоLâu, lâu dài, lâu ngàyдо́лгийLâu, dài, lâu dài, trường kỳпродолжа́тьсяTiếp diễn, tiếp tục, kéo dàiпродолже́ниеphần tiếp theo; Tiếp tục, kế tục, làm tiếp, tiếp diễn, kéo dàiпродолжи́тельностьThời gian, thời hạn, độ lâu, thời khoảngпродолжи́тельныйKéo dài, dài hạn, lâu dài, trường kỳ, lâuпродо́лжитьсяtiếp tụcпродолжа́тельNgười kế tục, người tiếp tục





