продолжа́ть продолжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo dài, nối tiếpВпродлевать, увеличиватьthêm
  2. tiếp tục, kế tục, làm tiếpВ + инф.

Chia động từ

Hiện tại
япродолжа́ю
тыпродолжа́ешь
он / она / онопродолжа́ет
мыпродолжа́ем
выпродолжа́ете
онипродолжа́ют
Quá khứ
Giống đựcпродолжа́л
Giống cáiпродолжа́ла
Giống trungпродолжа́ло
Số nhiềuпродолжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпродолжа́й
Số nhiềuпродолжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпродолжа́ющийпродолжа́вший
Bị độngпродолжа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпродолжа́япродолжав, продолжавши

Ví dụ

  • продолжать работу, работать
    tiếp tục công việc, tiếp tục làm việc, làm tiếp
  • продолжать чьё-л. дело
    kế tục (tiếp tục) sự nghiệp của ai
  • продолжать занятия
    tiếp tục học, học tiếp

Từ liên quan