до́лго долго

trạng từ

Nghĩa

  1. Lâu, lâu dài, lâu ngày

Ví dụ

  • ещё долго
    còn lâu
  • как долго
    [trong] bao lâu
  • долго ли заболеть
    rất dễ bị ốm

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

до́лгий долгий

tính từ

Nghĩa

  1. Lâu, dài, lâu dài, trường kỳ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдо́лгийдо́лгоедо́лгаядо́лгие
Sinh cáchдо́лгогодо́лгогодо́лгойдо́лгих
Tặng cáchдо́лгомудо́лгомудо́лгойдо́лгим
Đối cáchдо́лгий, до́лгогодо́лгоедо́лгуюдо́лгие, до́лгих
Công cụ cáchдо́лгимдо́лгимдо́лгой, (до́лгою)до́лгими
Giới cáchдо́лгомдо́лгомдо́лгойдо́лгих
Dạng ngắnдо́логдо́лгодолга́до́лги
So sánh hơn до́льше, до́лее
So sánh nhất должа́йший

Ví dụ

  • долгий путь
    con đường dài (dài dằng dặc)
  • долгое время
    thời gian dài (lâu)
  • после долгийой разлуки
    sau một thời gian bị chia lìa lâu

Từ liên quan

Từ phái sinh