продолжа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể продо́лжитьсяtiếp tục
Nghĩa
- Tiếp diễn, tiếp tục, kéo dài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | продолжа́юсь |
| ты | продолжа́ешься |
| он / она / оно | продолжа́ется |
| мы | продолжа́емся |
| вы | продолжа́етесь |
| они | продолжа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | продолжа́лся |
| Giống cái | продолжа́лась |
| Giống trung | продолжа́лось |
| Số nhiều | продолжа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | продолжа́йся |
| Số nhiều | продолжа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | продолжа́ющийся | продолжа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | продолжа́ясь | продолжавшись |
Ví dụ
- переговоры всё ещё продолжатьсяаются[cuộc] hội đàm vẫn còn tiếp diễn mãi, thương lượng vẫn còn tiếp tục mãi


