продолжа́ться продолжаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tiếp diễn, tiếp tục, kéo dài

Chia động từ

Hiện tại
япродолжа́юсь
тыпродолжа́ешься
он / она / онопродолжа́ется
мыпродолжа́емся
выпродолжа́етесь
онипродолжа́ются
Quá khứ
Giống đựcпродолжа́лся
Giống cáiпродолжа́лась
Giống trungпродолжа́лось
Số nhiềuпродолжа́лись
Mệnh lệnh
Số ítпродолжа́йся
Số nhiềuпродолжа́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпродолжа́ющийсяпродолжа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпродолжа́ясьпродолжавшись

Ví dụ

  • переговоры всё ещё продолжатьсяаются
    [cuộc] hội đàm vẫn còn tiếp diễn mãi, thương lượng vẫn còn tiếp tục mãi

Từ liên quan