продолже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- phần tiếp theoчасть, являющаяся продолжением
- Tiếp tục, kế tục, làm tiếp, tiếp diễn, kéo dài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | продолже́ние | продолже́ния |
| Sinh cách | продолже́ния | продолже́ний |
| Tặng cách | продолже́нию | продолже́ниям |
| Đối cách | продолже́ние | продолже́ния |
| Công cụ cách | продолже́нием | продолже́ниями |
| Giới cách | продолже́нии | продолже́ниях |
Ví dụ
- продолжение следуетcòn tiếp, còn nữa
- в продолжениеtrong thời gian, trong vòng, trong suốt, trong, suốt
- в продолжение годаtrong thời gian (trong vòng, trong) một năm


