предста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hình dung, tưởng tượng
- giới thiệu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | предста́влю |
| ты | предста́вишь |
| он / она / оно | предста́вит |
| мы | предста́вим |
| вы | предста́вите |
| они | предста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предста́вил |
| Giống cái | предста́вила |
| Giống trung | предста́вило |
| Số nhiều | предста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предста́вь |
| Số nhiều | предста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | предста́вивший |
| Bị động | — | предста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | предста́вив, представивши |


