представля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể предста́витьсяhiện ra; nảy sinh
Nghĩa
- giả vờ, giả bộ, làm bộ, giả đò, giả cáchТthông tụcпритворяться
- ra mắtпублике тж.
- tưởng, hình dung, tưởng tượngказаться
- tự giới thiệuзнакомиться
- xuất hiện, hiện ra, xảy ra, xảy đếnявляться, возникать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | представля́юсь |
| ты | представля́ешься |
| он / она / оно | представля́ется |
| мы | представля́емся |
| вы | представля́етесь |
| они | представля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | представля́лся |
| Giống cái | представля́лась |
| Giống trung | представля́лось |
| Số nhiều | представля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | представля́йся |
| Số nhiều | представля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | представля́ющийся | представля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | представля́ясь | представлявшись |
Ví dụ
- представляться больнымgiả vờ ốm

