представля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hình dungвоображать
- tưởng tượngвоображать
- nộp, trìnhпредъявлять
- giới thiệuзнакомить
- là, tạo thànhявляться
- trình, xuất trìnhпредъявлять
- làявляться
- đưa ra, xuất trìnhпредъявлять
- đại diệnбыть представителем
- trình bàyпредъявлять
- trình, đệ trìnhпредъявлять
- tưởng tượng, hình dungone’s mind
- giới thiệusomeone
- đại diện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | представля́ю |
| ты | представля́ешь |
| он / она / оно | представля́ет |
| мы | представля́ем |
| вы | представля́ете |
| они | представля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | представля́л |
| Giống cái | представля́ла |
| Giống trung | представля́ло |
| Số nhiều | представля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | представля́й |
| Số nhiều | представля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | представля́ющий | представля́вший |
| Bị động | представля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | представля́я | представля́в, представлявши |
Từ liên quan
ста́витьĐược định trước điều gìпредстави́тельđại biểu; đại diệnпредставле́ниеkhái niệm, quan niệm, ý niệm, hiểu biết; trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễnпредставля́тьсяgiả vờ, giả bộ, làm bộ, giả đò, giả cách; ra mắtпредстави́тельныйdân cử; đường hoàng, đường vệ, đoan chỉnh, oai vệпредста́вленныйđược trình bày, được giới thiệu; được đại diện




