«пределы» là một dạng của từ này:

преде́л предел

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ranh giới
  2. giới hạnграница чего-либо
  3. mức tối đaпоследняя, высшая ступень, верх чего-либо
  4. giới hạnчисло, к которому стремится функция, ряд, последовательность
  5. giới hạn, điểm tận cùng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпреде́лпреде́лы
Sinh cáchпреде́лапреде́лов
Tặng cáchпреде́лупреде́лам
Đối cáchпреде́лпреде́лы
Công cụ cáchпреде́ломпреде́лами
Giới cáchпреде́лепреде́лах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa