определя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể определи́тьbố trí; bổ nhiệm
Nghĩa
- quyết định, định đoạtобусловливать
- xác định, địnhустанавливать
- định nghĩaдавать определение
- ấn định, quy định, qui định, địnhназначать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | определя́ю |
| ты | определя́ешь |
| он / она / оно | определя́ет |
| мы | определя́ем |
| вы | определя́ете |
| они | определя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | определя́л |
| Giống cái | определя́ла |
| Giống trung | определя́ло |
| Số nhiều | определя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | определя́й |
| Số nhiều | определя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | определя́ющий | определя́вший |
| Bị động | определя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | определя́я | определяв, определявши |
Ví dụ
- определять направление ветраxác định hướng gió
- определять болезньxác định bệnh, chẩn đoán
- определять расстояние на глазước lượng khoảng cách bằng mắt

