рубе́ж
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giớiгосударственная граница
- Ranh giới, giới hạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рубе́ж | рубежи́ |
| Sinh cách | рубежа́ | рубеже́й |
| Tặng cách | рубежу́ | рубежа́м |
| Đối cách | рубе́ж | рубежи́ |
| Công cụ cách | рубежо́м | рубежа́ми |
| Giới cách | рубеже́ | рубежа́х |
Ví dụ
- за рубежом[ở] ngoài nước, nước ngoài, ngoại quốc
- оборонительный рубежphòng tuyến, tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ
- на рубеже двух эрохbuổi [lúc] giao thời của hai thời đại, năm [lúc] bản lề giữa hai thời đại
