преде́л
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ranh giới
- giới hạnграница чего-либо
- mức tối đaпоследняя, высшая ступень, верх чего-либо
- giới hạnчисло, к которому стремится функция, ряд, последовательность
- giới hạn, điểm tận cùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | преде́л | преде́лы |
| Sinh cách | преде́ла | преде́лов |
| Tặng cách | преде́лу | преде́лам |
| Đối cách | преде́л | преде́лы |
| Công cụ cách | преде́лом | преде́лами |
| Giới cách | преде́ле | преде́лах |
Từ liên quan
крайCạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối; miệngопредели́тьbố trí; bổ nhiệmрубе́жbiên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới; Ranh giới, giới hạnопределя́тьquyết định, định đoạt; xác định, địnhопределя́тьсяrõ lên, hiện rõ lên, trở nên rõ ràng; được xác định, được qui địnhпреде́льноhoàn toàn; cực kỳ, hết sứcлими́тgiới hạn, hạn mức



