пра́ктика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- kỳ thực tập
- thực tiễnреальная деятельность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́ктика | пра́ктики |
| Sinh cách | пра́ктики | пра́ктик |
| Tặng cách | пра́ктике | пра́ктикам |
| Đối cách | пра́ктику | пра́ктики |
| Công cụ cách | пра́ктикой, пра́ктикою | пра́ктиками |
| Giới cách | пра́ктике | пра́ктиках |
Từ liên quan
практи́ческиhầu như; trên thực tế, hầu nhưпракти́ческийthực hành; Thực tiễn, thực tếпра́ктикngười thực tế, người thiết thực; Nhà thực hànhпрактика́нтgiáo sinh; Thực tập sinh, người đi thực tậpпрактикова́тьhoạt động, làm, hành nghề; thực tậpпракти́чныйThực tế, thiết thực; tiện lợi, giản tiện, tiết kiệmпрактикова́тьсяthực tập, tập luyện, tập dượt, tập tành, tậpпра́ктикумBài thực tậpпрактици́змÓc thực dụngпракти́чностьThực tế, thiết thực, tiện lợi, giản tiện, tiết kiệm; óc thực tếпракти́чноmột cách thực tế, một cách kinh tế, thiết thực



