практикова́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thực tập, tập luyện, tập dượt, tập tành, tậpв Пупражнияться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | практику́юсь |
| ты | практику́ешься |
| он / она / оно | практику́ется |
| мы | практику́емся |
| вы | практику́етесь |
| они | практику́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | практикова́лся |
| Giống cái | практикова́лась |
| Giống trung | практикова́лось |
| Số nhiều | практикова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | практику́йся |
| Số nhiều | практику́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | практику́ющийся | практикова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | практику́ясь | практиковавшись |
Ví dụ
- практиковаться в толкании ядраtập đẩy tạ