практикова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoạt động, làm, hành nghềо враче, юристе
- thực tậpпроходить практику
- ứng dụng, áp dụng, thực hànhВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | практику́ю |
| ты | практику́ешь |
| он / она / оно | практику́ет |
| мы | практику́ем |
| вы | практику́ете |
| они | практику́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | практикова́л |
| Giống cái | практикова́ла |
| Giống trung | практикова́ло |
| Số nhiều | практикова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | практику́й |
| Số nhiều | практику́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | практику́ющий | практикова́вший |
| Bị động | практику́емый | практико́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | практику́я | практиковавши |