пра́ктик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thực tế, người thiết thựcпрактичный человек
- Nhà thực hành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́ктик | пра́ктики |
| Sinh cách | пра́ктика | пра́ктиков |
| Tặng cách | пра́ктику | пра́ктикам |
| Đối cách | пра́ктика | пра́ктиков |
| Công cụ cách | пра́ктиком | пра́ктиками |
| Giới cách | пра́ктике | пра́ктиках |



