кабине́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- buồng, phòngспециальный
- phòng giấy, văn phòng, phòng làm việcв учреждении
- thư phòngв квартире тж.
- đồ gỗthông tụcмебельbộtrong phòng làm việc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кабине́т | кабине́ты |
| Sinh cách | кабине́та | кабине́тов |
| Tặng cách | кабине́ту | кабине́там |
| Đối cách | кабине́т | кабине́ты |
| Công cụ cách | кабине́том | кабине́тами |
| Giới cách | кабине́те | кабине́тах |
Ví dụ
- зубоврачебный кабинетbuồng chữa răng, phòng nha khoa
- физический кабинет(в школе, институте) — phòng [thí nghiệm] vật lý
- кабинет директораphòng (văn phòng) giám đốc


