кабине́т кабинет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. buồng, phòngспециальный
  2. phòng giấy, văn phòng, phòng làm việcв учреждении
  3. thư phòngв квартире тж.
  4. đồ gỗthông tụcмебельbộtrong phòng làm việc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкабине́ткабине́ты
Sinh cáchкабине́такабине́тов
Tặng cáchкабине́тукабине́там
Đối cáchкабине́ткабине́ты
Công cụ cáchкабине́томкабине́тами
Giới cáchкабине́текабине́тах

Ví dụ

  • зубоврачебный кабинет
    buồng chữa răng, phòng nha khoa
  • физический кабинет
    (в школе, институте) — phòng [thí nghiệm] vật lý
  • кабинет директора
    phòng (văn phòng) giám đốc

Từ liên quan