правёжный
tính từ
Nghĩa
- liên quan đến việc thu nợ, thuộc về sự tịch thu, dùng cho việc đòi nợ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правёжный | правёжное | правёжная | правёжные |
| Sinh cách | правёжного | правёжного | правёжной | правёжных |
| Tặng cách | правёжному | правёжному | правёжной | правёжным |
| Đối cách | правёжный | правёжное | правёжную | правёжные |
| Công cụ cách | правёжным | правёжным | правёжной | правёжными |
| Giới cách | правёжном | правёжном | правёжной | правёжных |