пойти́ пойти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu chạy, khởi hành, chuyển bánhначать двигаться
  2. bắt đầu chảyначать течь
  3. bắt đầu đi, lên đường, khởi hànhначать идти
  4. rơi, sa, xuốngоб осабках

Chia động từ

Tương lai
япойду́
тыпойдёшь
он / она / онопойдёт
мыпойдём
выпойдёте
онипойду́т
Quá khứ
Giống đựcпошёл
Giống cáiпошла́
Giống trungпошло́
Số nhiềuпошли́
Mệnh lệnh
Số ítпойди́
Số nhiềuпойди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поше́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пойдя́

Ví dụ

  • пойти пешком
    bắt đầu đi bộ

по́шлый пошлый

tính từ

Nghĩa

  1. dung tục, tầm thườngбанальный
  2. hèn hạ, đê tiện, hèn kém, thấp kém, đê mạt, đê hạнизкий
  3. tục tĩu, tục tằn, thô lỗ, thô bỉ, tụcгрубый, непристойный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́шлыйпо́шлоепо́шлаяпо́шлые
Sinh cáchпо́шлогопо́шлогопо́шлойпо́шлых
Tặng cáchпо́шломупо́шломупо́шлойпо́шлым
Đối cáchпо́шлый, по́шлогопо́шлоепо́шлуюпо́шлые, по́шлых
Công cụ cáchпо́шлымпо́шлымпо́шлой, (по́шлою)по́шлыми
Giới cáchпо́шломпо́шломпо́шлойпо́шлых
Dạng ngắnпошлпо́шлопошла́по́шлы
So sánh hơn пошле́е
So sánh nhất пошле́йший

Ví dụ

  • пошлый человек
    con người hèn hạ (thấp kém)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh