опо́шлить опошлить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cho phàm tục, hạ thấp giá trị, làm cho sáo rỗng, làm mất giá do lạm dụng

Chia động từ

Tương lai
яопо́шлю
тыопо́шлишь
он / она / оноопо́шлит
мыопо́шлим
выопо́шлите
ониопо́шлят
Quá khứ
Giống đựcопо́шлил
Giống cáiопо́шлила
Giống trungопо́шлило
Số nhiềuопо́шлили
Mệnh lệnh
Số ítопо́шли
Số nhiềuопо́шлите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опо́шливший
Bị động—опо́шленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопо́шляопо́шлив, опошливши