опо́шлить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho phàm tục, hạ thấp giá trị, làm cho sáo rỗng, làm mất giá do lạm dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опо́шлю |
| ты | опо́шлишь |
| он / она / оно | опо́шлит |
| мы | опо́шлим |
| вы | опо́шлите |
| они | опо́шлят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опо́шлил |
| Giống cái | опо́шлила |
| Giống trung | опо́шлило |
| Số nhiều | опо́шлили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опо́шли |
| Số nhiều | опо́шлите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опо́шливший |
| Bị động | — | опо́шленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опо́шля | опо́шлив, опошливши |