по́шлый
tính từ
Nghĩa
- dung tục, tầm thườngбанальный
- hèn hạ, đê tiện, hèn kém, thấp kém, đê mạt, đê hạнизкий
- tục tĩu, tục tằn, thô lỗ, thô bỉ, tụcгрубый, непристойный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́шлый | по́шлое | по́шлая | по́шлые |
| Sinh cách | по́шлого | по́шлого | по́шлой | по́шлых |
| Tặng cách | по́шлому | по́шлому | по́шлой | по́шлым |
| Đối cách | по́шлый, по́шлого | по́шлое | по́шлую | по́шлые, по́шлых |
| Công cụ cách | по́шлым | по́шлым | по́шлой, (по́шлою) | по́шлыми |
| Giới cách | по́шлом | по́шлом | по́шлой | по́шлых |
| Dạng ngắn | пошл | по́шло | пошла́ | по́шлы |
So sánh hơn пошле́е
So sánh nhất пошле́йший
Ví dụ
- пошлый человекcon người hèn hạ (thấp kém)
Từ liên quan
по́шлостьdung tục, tầm thường; Hèn hạ, đê tiện, thấp kémпошля́кDung tục, hèn hạ, tục tĩuпошля́тинаđồ phàm tục, thứ tầm thường, đồ rẻ tiền, đồ sáo rỗngпо́шлитьtrở nên phàm tục, hóa ra tầm thường, trở nên sáo rỗng, trở nên phổ biếnопо́шлитьlàm cho phàm tục, hạ thấp giá trị, làm cho sáo rỗng, làm mất giá do lạm dụng
