по́шлый пошлый

tính từ

Nghĩa

  1. dung tục, tầm thườngбанальный
  2. hèn hạ, đê tiện, hèn kém, thấp kém, đê mạt, đê hạнизкий
  3. tục tĩu, tục tằn, thô lỗ, thô bỉ, tụcгрубый, непристойный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́шлыйпо́шлоепо́шлаяпо́шлые
Sinh cáchпо́шлогопо́шлогопо́шлойпо́шлых
Tặng cáchпо́шломупо́шломупо́шлойпо́шлым
Đối cáchпо́шлый, по́шлогопо́шлоепо́шлуюпо́шлые, по́шлых
Công cụ cáchпо́шлымпо́шлымпо́шлой, (по́шлою)по́шлыми
Giới cáchпо́шломпо́шломпо́шлойпо́шлых
Dạng ngắnпошлпо́шлопошла́по́шлы
So sánh hơn пошле́е
So sánh nhất пошле́йший

Ví dụ

  • пошлый человек
    con người hèn hạ (thấp kém)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh