похо́жий
tính từ
Nghĩa
- giống hệt, in hệt, như inочень
- Giống, như, tương tự, tương đồng
- na ná, hao hao, từa tựaнемного
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | похо́жий | похо́жее | похо́жая | похо́жие |
| Sinh cách | похо́жего | похо́жего | похо́жей | похо́жих |
| Tặng cách | похо́жему | похо́жему | похо́жей | похо́жим |
| Đối cách | похо́жий, похо́жего | похо́жее | похо́жую | похо́жие, похо́жих |
| Công cụ cách | похо́жим | похо́жим | похо́жей, (похо́жею) | похо́жими |
| Giới cách | похо́жем | похо́жем | похо́жей | похо́жих |
| Dạng ngắn | похо́ж | похо́же | похо́жа | похо́жи |
Ví dụ
- быть похожийими другна друга — giống nhau
- это совсем на вас не похожийеkhông thể ngờ được là anh lại làm như thế, điều đó hoàn toàn trái với tính của anh
- это ни на что не похожийеcái đó thì rất tệ





