схо́дный
tính từ
Nghĩa
- giống, giống nhau, tương đồng, tương tựпохожий
- vừa phải, phải chăngthông tụcподходящий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | схо́дный | схо́дное | схо́дная | схо́дные |
| Sinh cách | схо́дного | схо́дного | схо́дной | схо́дных |
| Tặng cách | схо́дному | схо́дному | схо́дной | схо́дным |
| Đối cách | схо́дный, схо́дного | схо́дное | схо́дную | схо́дные, схо́дных |
| Công cụ cách | схо́дным | схо́дным | схо́дной, (схо́дною) | схо́дными |
| Giới cách | схо́дном | схо́дном | схо́дной | схо́дных |
| Dạng ngắn | схо́ден | схо́дно | схо́дна | схо́дны |
Ví dụ
- сходная чертаnét giống nhau, đặc điểm tương đồng
- купить что-л. по сходныйой ценеmua cái gì với giá phải chăng