поря́дочно
trạng từ
Nghĩa
- nhiềuthông tụcмного
- đứng đắn, đoan chính, lương thiệnчестноmột cách
Ví dụ
- идти ещё порядочноcòn phải đi khá xa nữa
- ждать пришлось порядочноphải đợi khá lâu
- вести себя порядочноcư sử đứng đắn, ăn ở lường thiện, có tư cách đoan chính