заме́тный
tính từ
Nghĩa
- nổi bậtвыделяющийся
- nổi tiếngвидный, известный
- rõ, rõ rệt, rõ ràngощутимый, ясный
- thấy rõ, thấy được, dễ thấy, dễ nhận thấyвидимый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заме́тный | заме́тное | заме́тная | заме́тные |
| Sinh cách | заме́тного | заме́тного | заме́тной | заме́тных |
| Tặng cách | заме́тному | заме́тному | заме́тной | заме́тным |
| Đối cách | заме́тный, заме́тного | заме́тное | заме́тную | заме́тные, заме́тных |
| Công cụ cách | заме́тным | заме́тным | заме́тной, (заме́тною) | заме́тными |
| Giới cách | заме́тном | заме́тном | заме́тной | заме́тных |
| Dạng ngắn | заме́тен | заме́тно | заме́тна | заме́тны |
So sánh hơn заме́тнее
Ví dụ
- заметная разница[sự] khác nhau rõ rệt



