покупа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cất hàngдля перепродажи
- mua chuộcподкупать
- mua, sắm, tậu, mua sắmприобретать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | покупа́ю |
| ты | покупа́ешь |
| он / она / оно | покупа́ет |
| мы | покупа́ем |
| вы | покупа́ете |
| они | покупа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покупа́л |
| Giống cái | покупа́ла |
| Giống trung | покупа́ло |
| Số nhiều | покупа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покупа́й |
| Số nhiều | покупа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | покупа́ющий | покупа́вший |
| Bị động | покупа́емый | поку́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покупав, покупавши |
Từ liên quan
покупа́тельngười muaпоку́пкаhàng mua, đồ mua sắm, hàng mua được; mua, sắm tậu, mua sắmкупе́цNhà buôn, thương gia, thương nhân, người buôn bán, lái buônку́пляMuaкупе́ческийthuộc thương nhânпокупа́тьсяtắm một lúc; tắm một chútподкупи́тьhối lộ; mua chuộc, lấy lòng, mua thêmподкупа́тьmua chuộc, đút lót, hối lộ, lót; mua thêmкупи́тьсяbị lừa, sa vào bẫy, bị dụ dỗпокупа́тельныйthuộc về mua sắm, dùng để muaпокупно́йmua, đã mua; mua, đã muaпокупа́тельскийNgười mua


