поку́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hàng mua, đồ mua sắm, hàng mua đượcприобретённая вещь
- mua, sắm tậu, mua sắmдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поку́пка | поку́пки |
| Sinh cách | поку́пки | поку́пок |
| Tặng cách | поку́пке | поку́пкам |
| Đối cách | поку́пку | поку́пки |
| Công cụ cách | поку́пкой, поку́пкою | поку́пками |
| Giới cách | поку́пке | поку́пках |
Ví dụ
- покупкаая способностьsức mua
