купи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể покупа́тьcất hàng; mua chuộc
Nghĩa
- muaполучить в обмен на деньги или иные ценности
- mua chuộc, mua, lấy lòngподкупить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | куплю́ |
| ты | ку́пишь |
| он / она / оно | ку́пит |
| мы | ку́пим |
| вы | ку́пите |
| они | ку́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | купи́л |
| Giống cái | купи́ла |
| Giống trung | купи́ло |
| Số nhiều | купи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | купи́ |
| Số nhiều | купи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | купи́вший |
| Bị động | — | ку́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | купи́в, купивши |





