пережива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пережи́тьsống qua, qua
Nghĩa
- chịu nổi, chịu đựng nổiтерпеть, выносить что-л
- Sống lâu hơn
- sống sót, khỏi chếtвыживать
- trải qua, nếm mùi, nếm trải, thể nghiệmпретерпевать
- đau buồn, đau lòng, đau xót, đau khổ, buồn phiền, phiền muộnогорчение, страдание
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пережива́ю |
| ты | пережива́ешь |
| он / она / оно | пережива́ет |
| мы | пережива́ем |
| вы | пережива́ете |
| они | пережива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пережива́л |
| Giống cái | пережива́ла |
| Giống trung | пережива́ло |
| Số nhiều | пережива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пережива́й |
| Số nhiều | пережива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пережива́ющий | пережива́вший |
| Bị động | пережива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пережива́я | переживав, переживавши |
Ví dụ
- глубоко переживать что-л.rất buồn phiền (đau xót, phiền muộn) vì việc gì

