пережи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sống qua, quaВкакое-л. время
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переживу́ |
| ты | переживёшь |
| он / она / оно | переживёт |
| мы | переживём |
| вы | переживёте |
| они | переживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пережи́л, пе́режил |
| Giống cái | пережила́ |
| Giống trung | пережи́ло, пе́режило |
| Số nhiều | пережи́ли, пе́режили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переживи́ |
| Số nhiều | переживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пережи́вший |
| Bị động | — | пережитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пережи́в, переживши |
Ví dụ
- больной не пережитьивёт эту ночьbệnh nhân không [sống] qua nổi đêm nay
