па́ства
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giáo dân, tín hữu
- bầy chiên, giáo dân
- giáo xứ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́ства | па́ствы |
| Sinh cách | па́ствы | па́ств |
| Tặng cách | па́стве | па́ствам |
| Đối cách | па́ству | па́ств |
| Công cụ cách | па́ствой, па́ствою | па́ствами |
| Giới cách | па́стве | па́ствах |