па́ства паства

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. giáo dân, tín hữu
  2. bầy chiên, giáo dân
  3. giáo xứ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́ствапа́ствы
Sinh cáchпа́ствыпа́ств
Tặng cáchпа́ствепа́ствам
Đối cáchпа́ствупа́ств
Công cụ cáchпа́ствой, па́ствоюпа́ствами
Giới cáchпа́ствепа́ствах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa