прихожа́не
danh từgiống trungđộng vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- giáo dân, tín đồ, thành viên giáo xứ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | прихожа́не |
| Sinh cách | — | прихожа́н |
| Tặng cách | — | прихожа́нам |
| Đối cách | — | прихожа́н |
| Công cụ cách | — | прихожа́нами |
| Giới cách | — | прихожа́нах |