пасту́ший
tính từ
Nghĩa
- Người chăn súc vật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасту́ший | пасту́шье | пасту́шья | пасту́шьи |
| Sinh cách | пасту́шьего | пасту́шьего | пасту́шьей | пасту́шьих |
| Tặng cách | пасту́шьему | пасту́шьему | пасту́шьей | пасту́шьим |
| Đối cách | пасту́ший, пасту́шьего | пасту́шье | пасту́шью | пасту́шьи, пасту́шьих |
| Công cụ cách | пасту́шьим | пасту́шьим | пасту́шьей, пасту́шьею | пасту́шьими |
| Giới cách | пасту́шьем | пасту́шьем | пасту́шьей | пасту́шьих |
Ví dụ
- пастушийья песняmục ca, bài hát chăn trâu
- пастуший рожок[cái] tù và
- пастушийья сумка бот.[cây] tề thái, tề, tề thái hoa, địa mễ thái (Capsella bursa-pastoris)