отчёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Báo cáo, phúc trình
- báo cáo, tường trình, phúc trình, giải thíchобъяснениеsự
- thanh toán, quyết toánbảnбухг.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отчёт | отчёты |
| Sinh cách | отчёта | отчётов |
| Tặng cách | отчёту | отчётам |
| Đối cách | отчёт | отчёты |
| Công cụ cách | отчётом | отчётами |
| Giới cách | отчёте | отчётах |
Ví dụ
- отчёт о научной работеbáo cáo [về] công tác khoa học
- финансовый отчётbản quyết toán (thanh toán) tài chính
- отдавать кому-л. отчёт в чём-л.báo cáo [về] việc gì với ai
Từ liên quan
докла́дBáo cáo; báo cáo, trình báo, tường trình, trình bày, điều trầnчёткоrõ ràng; rõ ràng, chính xácчёткийdứt khoát, phân minh, rành mạch, đúng đắn; rõ ràng, rành mạch, rành rọt, khúc chiết, minh bạch, chính xácчётsố chẵnотчи́тыватьсяBáo cáo, phúc trìnhотчётностьbáo cáo; Báo cáo phúc trìnhотчётныйBáo cáo, phúc trình, thanh toán, quyết toánотчита́тьсяbáo cáo, tường trình
