докла́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Báo cáo
- báo cáo, trình báo, tường trình, trình bày, điều trầnруководителюbản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | докла́д | докла́ды |
| Sinh cách | докла́да | докла́дов |
| Tặng cách | докла́ду | докла́дам |
| Đối cách | докла́д | докла́ды |
| Công cụ cách | докла́дом | докла́дами |
| Giới cách | докла́де | докла́дах |
Ví dụ
- делать доклад о чём-л.báo cáo về gì
- выступать с докладомđọc [bản] báo cáo
Từ liên quan
сообще́ниеgiao thông, liên lạc; Thông báo, báo tinкластьdành, phân bổ; xâyвыступле́ниеbiểu diễn; lên đường, xuất phátдокла́дыватьbáo cáo, trinh báo, thông báo, tường trình, trình bày; báo, báo cáoкладkho của, của chôn, kho báu, kho báu vậtдокла́дчикNgười báo cáo, báo cáo viênдокладно́йthuộc báo cáoдокла́дчицаdiễn giả, diễn thuyết viên, người trình bày báo cáoдокла́дикbản báo cáo ngắn, bài thuyết trình ngắn, bài tiểu luận nhỏдокладна́яbáo cáo, công văn, tờ trình
