отчётный
tính từ
Nghĩa
- Báo cáo, phúc trình, thanh toán, quyết toán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отчётный | отчётное | отчётная | отчётные |
| Sinh cách | отчётного | отчётного | отчётной | отчётных |
| Tặng cách | отчётному | отчётному | отчётной | отчётным |
| Đối cách | отчётный, отчётного | отчётное | отчётную | отчётные, отчётных |
| Công cụ cách | отчётным | отчётным | отчётной, отчётною | отчётными |
| Giới cách | отчётном | отчётном | отчётной | отчётных |
| Dạng ngắn | отчётен | отчётно | отчётна | отчётны |
Ví dụ
- отчётный периодthời gian báo cáo
- отчётный годnăm báo cáo
- отчётный доскладbản báo cáo, bản báo cáo tổng kết