обезопа́ситься обезопаситься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phòng thân, hộ thân, giữ mình, giữ gìn an ninh cho mình, bảo vệ an toàn cho mình
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обезопа́шусь |
|---|
| ты | обезопа́сишься |
|---|
| он / она / оно | обезопа́сится |
|---|
| мы | обезопа́симся |
|---|
| вы | обезопа́ситесь |
|---|
| они | обезопа́сятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обезопа́сился |
|---|
| Giống cái | обезопа́силась |
|---|
| Giống trung | обезопа́силось |
|---|
| Số nhiều | обезопа́сились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обезопа́сься |
|---|
| Số nhiều | обезопа́сьтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | обезопа́сившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | обезопа́сившись |
|---|