угро́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nguy cơ, đe dọa, nguy hiểm, hiểm họaопасностьmối
- Đe dọa, dọa dẫm, dọa nạt, giậm dọa, hăm dọa, đe nẹt, nạt nộ, đe loi, dọa, trộ, đe, uy hiếp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | угро́за | угро́зы |
| Sinh cách | угро́зы | угро́з |
| Tặng cách | угро́зе | угро́зам |
| Đối cách | угро́зу | угро́зы |
| Công cụ cách | угро́зой, угро́зою | угро́зами |
| Giới cách | угро́зе | угро́зах |
Ví dụ
- поставить что-л. под угрозуgây nguy hiểm cho cái gì
- угроза войныnguy cơ chiến tranh

