обо́рванный оборванный

tính từ

Nghĩa

  1. Rách, rách rưới, rách bươm, rách tươm, tả tơi, rách mướp, rách tổ đỉa
  2. rời rạc, đứt đoạn, gián đoạnнезаконченный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобо́рванныйобо́рванноеобо́рваннаяобо́рванные
Sinh cáchобо́рванногообо́рванногообо́рваннойобо́рванных
Tặng cáchобо́рванномуобо́рванномуобо́рваннойобо́рванным
Đối cáchобо́рванный, обо́рванногообо́рванноеобо́рваннуюобо́рванные, обо́рванных
Công cụ cáchобо́рваннымобо́рваннымобо́рванной, обо́рванноюобо́рванными
Giới cáchобо́рванномобо́рванномобо́рваннойобо́рванных
Dạng ngắnобо́рванобо́рваннообо́рваннаобо́рванны

Từ liên quan

оборва́ть оборвать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cắt ngangconversation etc
  2. giật đứt, hái hếtin stages and all around

Chia động từ

Tương lai
яоборву́
тыоборвёшь
он / она / онооборвёт
мыоборвём
выоборвёте
ониоборву́т
Quá khứ
Giống đựcоборва́л
Giống cáiоборвала́
Giống trungоборва́ло
Số nhiềuоборва́ли
Mệnh lệnh
Số ítоборви́
Số nhiềuоборви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оборва́вший
Bị động—обо́рванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оборва́в, оборвавши

Từ liên quan