обо́рванный
tính từ
Nghĩa
- Rách, rách rưới, rách bươm, rách tươm, tả tơi, rách mướp, rách tổ đỉa
- rời rạc, đứt đoạn, gián đoạnнезаконченный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́рванный | обо́рванное | обо́рванная | обо́рванные |
| Sinh cách | обо́рванного | обо́рванного | обо́рванной | обо́рванных |
| Tặng cách | обо́рванному | обо́рванному | обо́рванной | обо́рванным |
| Đối cách | обо́рванный, обо́рванного | обо́рванное | обо́рванную | обо́рванные, обо́рванных |
| Công cụ cách | обо́рванным | обо́рванным | обо́рванной, обо́рванною | обо́рванными |
| Giới cách | обо́рванном | обо́рванном | обо́рванной | обо́рванных |
| Dạng ngắn | обо́рван | обо́рванно | обо́рванна | обо́рванны |