рвать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nôn
- cắt đứtup; прекращать
- ói
- xé toạcраздирать
- giật xuốngсрывать
- giật raсрывать
- nhổвыдёргивать
- xé
- nôn (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рву́ |
| ты | рвёшь |
| он / она / оно | рвёт |
| мы | рвём |
| вы | рвёте |
| они | рву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рва́л |
| Giống cái | рвала́ |
| Giống trung | рва́ло |
| Số nhiều | рва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рви́ |
| Số nhiều | рви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рву́щий | рва́вший |
| Bị động | — | рва́нный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рва́в, рвавши |
