ни́зший низший

tính từ

Nghĩa

  1. cấp dưới, hạ cấpподчинённый
  2. sơ cấpначальный
  3. sơ đẳng, hạ đẳng, đơn giản nhấtпростейший
  4. thấp nhất, kém nhất, xấu nhấtпревосх. ст. прил. низний

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́зшийни́зшеени́зшаяни́зшие
Sinh cáchни́зшегони́зшегони́зшейни́зших
Tặng cáchни́зшемуни́зшемуни́зшейни́зшим
Đối cáchни́зший, ни́зшегони́зшеени́зшуюни́зшие, ни́зших
Công cụ cáchни́зшимни́зшимни́зшей, ни́зшеюни́зшими
Giới cáchни́зшемни́зшемни́зшейни́зших
Dạng ngắnни́зшни́зшени́зшани́зши

Ví dụ

  • низшая инстанция
    cấp dưới, hạ cấp
  • низшийее образование
    sơ học, giáo dục sơ cấp
  • низшие организмы
    cơ thể hạ đẳng

ни́зкий низкий

tính từ

Nghĩa

  1. hèn hạподлый
  2. trầmнизкочастотный, басовый
  3. trầmvoice
  4. đáng khinhподлый
  5. thấpимеющий небольшую протяжённость от верхней точки до нижней
  6. thấp, hèn hạ
  7. đê tiệnподлый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́зкийни́зкоени́зкаяни́зкие
Sinh cáchни́зкогони́зкогони́зкойни́зких
Tặng cáchни́зкомуни́зкомуни́зкойни́зким
Đối cáchни́зкий, ни́зкогони́зкоени́зкуюни́зкие, ни́зких
Công cụ cáchни́зкимни́зкимни́зкой, (ни́зкою)ни́зкими
Giới cáchни́зкомни́зкомни́зкойни́зких
Dạng ngắnни́зокни́зконизка́ни́зки, низки́
So sánh hơn ни́же
So sánh nhất ни́зший, нижа́йший

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh