ни́зший
tính từ
Nghĩa
- cấp dưới, hạ cấpподчинённый
- sơ cấpначальный
- sơ đẳng, hạ đẳng, đơn giản nhấtпростейший
- thấp nhất, kém nhất, xấu nhấtпревосх. ст. прил. низний
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ни́зший | ни́зшее | ни́зшая | ни́зшие |
| Sinh cách | ни́зшего | ни́зшего | ни́зшей | ни́зших |
| Tặng cách | ни́зшему | ни́зшему | ни́зшей | ни́зшим |
| Đối cách | ни́зший, ни́зшего | ни́зшее | ни́зшую | ни́зшие, ни́зших |
| Công cụ cách | ни́зшим | ни́зшим | ни́зшей, ни́зшею | ни́зшими |
| Giới cách | ни́зшем | ни́зшем | ни́зшей | ни́зших |
| Dạng ngắn | ни́зш | ни́зше | ни́зша | ни́зши |
Ví dụ
- низшая инстанцияcấp dưới, hạ cấp
- низшийее образованиеsơ học, giáo dục sơ cấp
- низшие организмыcơ thể hạ đẳng