униже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự làm nhụcдействие
- sự sỉ nhụcдействие
- hạ mình, tự hạ, chịu nhục, chịu lụy, bị nhụcпо знач. гл. унижатьсяsự
- hạ thấp, làm nhục, lăng nhụcпо знач. гл. унижатьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | униже́ние | униже́ния |
| Sinh cách | униже́ния | униже́ний |
| Tặng cách | униже́нию | униже́ниям |
| Đối cách | униже́ние | униже́ния |
| Công cụ cách | униже́нием | униже́ниями |
| Giới cách | униже́нии | униже́ниях |
Ví dụ
- дойти до того унижения, что...hạ mình (chịu nhục) đến mức phải...