униже́ние унижение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự làm nhụcдействие
  2. sự sỉ nhụcдействие
  3. hạ mình, tự hạ, chịu nhục, chịu lụy, bị nhụcпо знач. гл. унижатьсяsự
  4. hạ thấp, làm nhục, lăng nhụcпо знач. гл. унижатьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуниже́ниеуниже́ния
Sinh cáchуниже́нияуниже́ний
Tặng cáchуниже́ниюуниже́ниям
Đối cáchуниже́ниеуниже́ния
Công cụ cáchуниже́ниемуниже́ниями
Giới cáchуниже́нииуниже́ниях

Ví dụ

  • дойти до того унижения, что...
    hạ mình (chịu nhục) đến mức phải...

Từ liên quan